|
ĐIỀU LỆ
TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
CÔNG TY
CỔ PHẦN DẦU THỰC VẬT TƯỜNG AN |
|
Vốn điều lệ |
|
189.802.000.000
đồng |
| |
|
PHẦN MỞ ĐẦU |
|
I. ĐỊNH NGHĨA CÁC THUẬT NGỮ TRONG ĐIỀU LỆ |
|
Điều 1: |
Định nghĩa |
|
II. TÊN, HÌNH THỨC, TRỤ SỞ, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI
DIỆN VÀ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY |
|
Điều 2: |
Tên, hình thức, trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện và
thời hạn hoạt động của Công ty |
|
III.
MỤC TIÊU, PHẠM VI KINH DOANH VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY |
|
Điều 3: |
Mục tiêu hoạt động của Công ty |
|
Điều 4: |
Phạm vi kinh doanh và hoạt động |
|
IV.
VỐN ĐIỀU LỆ, CỔ PHẦN, CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP |
|
Điều 5: |
Vốn điều lệ, cổ phần, cổ đông sáng lập |
|
Điều 6: |
Chứng chỉ cổ phiếu |
|
Điều 7: |
Chứng chỉ chứng khoán khác |
|
Điều 8: |
Chuyển nhượng cổ phần |
|
Điều 9: |
Thu hồi cổ phần |
|
V.
CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN LÝ VÀ KIỂM SOÁT |
|
Điều 10: |
Cơ cấu tổ chức quản lý |
|
VI.
CỔ ĐÔNG VÀ ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG |
|
Điều 11: |
Quyền của cổ đông |
|
Điều 12: |
Nghĩa vụ của cổ đông |
|
Điều 13: |
Đại hội đồng cổ đông |
|
Điều 14: |
Quyền và nhiệm vụ của Đại hội đồng cổ đông |
|
Điều 15: |
Các đại diện được uỷ quyền |
|
Điều 16: |
Thay đổi các quyền |
|
Điều 17: |
Triệu tập Đại hội đồng cổ đông, chương trình họp, và
thông báo họp Đại hội đồng cổ đông |
|
Điều 18: |
Các điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông |
|
Điều 19: |
Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ
đông |
|
Điều 20: |
Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông |
|
Điều 21: |
Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để
thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông |
|
Điều 22: |
Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông |
|
Điều 23: |
Yêu cầu huỷ bỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông |
|
VII.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ |
|
Điều 24: |
Thành phần và nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị |
|
Điều 25: |
Quyền hạn và nhiệm vụ của Hội đồng quản trị |
|
Điều 26: |
Chủ tịch Hội đồng quản trị |
|
Điều 27: |
Các cuộc họp của Hội đồng quản trị |
|
VIII.
TỔNG GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH, CÁN BỘ QUẢN LÝ KHÁC VÀ THƯ KÝ |
|
Điều 28: |
Tổ chức bộ máy quản lý |
|
Điều 29: |
Cán bộ quản lý |
|
Điều 30: |
Bổ nhiễm, miễn nhiệm, nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám
đốc điều hành |
|
Điều 31: |
Thư ký Công ty |
|
IX.
NHIỆM VỤ CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TỔNG GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH VÀ
CÁN BỘ QUẢN LÝ |
|
Điều 32: |
Trách nhiệm cẩn trọng của Thành viên Hội đồng quản trị,
Tổng giám đốc điều hành và cán bộ quản lý |
|
Điều 33: |
Trách nhiệm trung thực và tránh các xung đột về quyền lợi |
|
Điều 34: |
Trách nhiệm về thiệt hại và bồi thường |
|
X.
BAN KIỂM SOÁT |
|
Điều 35: |
Thành viên Ban kiểm soát |
|
Điều 36: |
Ban kiểm soát |
|
XI.
QUYỀN ĐIỀU TRA SỔ SÁCH VÀ HÔ SƠ CÔNG TY |
|
Điều 37: |
Quyền điều tra sổ sách và hồ sơ |
|
XII.
TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ VÀ TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI |
|
Điều 38: |
Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, công nhân
viên và công đoàn |
|
XIII.
PHÂN CHIA LỢI NHUẬN |
|
Điều 39: |
Cổ tức |
|
Điều 40: |
Các vấn khác liên quan đến phân phối lợi nhuận |
|
XIV.
TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG, QUỸ DỰ TRỮ, NĂM TÀI CHÍNH VÀ HỆ THỐNG KẾ TOÁN |
|
Điều 41: |
Tài khoản ngân hàng |
|
Điều 42: |
Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ |
|
Điều 43: |
Năm tài khoá |
|
Điều 44: |
Hệ thống kế toán |
|
XV.
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN, TRÁCH NHIỆM CÔNG BỐ THÔNG TIN, THÔNG BÁO RA CÔNG
CHÚNG |
|
Điều 45: |
Báo cáo hàng năm, sáu thàng và hàng quý |
|
Điều 46: |
Công bố thông tin và thông báo ra công chúng |
|
XVI.
KIỂM TOÁN CÔNG TY |
|
Điều 47: |
Kiểm toán |
|
XVII.
CON DẤU |
|
Điều 48: |
Con dấu |
|
XVIII.
CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG VÀ THANH LÝ |
|
Điều 49: |
Chấm dứt hoạt động |
|
Điều 50: |
Trường hợp bế tắc giữa các thành viên Hội đồng quản trị
và cổ đông |
|
Điều 51: |
Gia hạn hoạt động |
|
Điều 52: |
Thanh lý |
|
XIX.
GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ |
|
Điều 53: |
Giải quyết tranh chấp nội bộ |
|
XX.
BỔ SUNG VÀ SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ |
|
Điều 54: |
Bổ sung và sửa đổi Điều lệ |
|
XXI.
NGÀY HIỆU LỰC |
|
Điều 55: |
Ngày hiệu lực |
|
Điều 56: |
Chữ ký của các cổ đông sáng lập của Công ty |
|
PHỤ LỤC 01.
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP |
| |
|